Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Vùng băng giá, vùng cựcdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)One or both regions of the Earth where it snows the year round; the Arctic and/or Antarctic.
- Dạng rút gọn của snow tiresdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Clipping of snow tires.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| where are the snows of yesteryearcụm từ | cụm từ | Dùng để nhấn mạnh rằng cuộc sống trôi qua rất nhanh |
| buy when it snows, sell when it goescụm từ | cụm từ | Chứng khoán trên thị trường chứng khoán có thể được kỳ vọng sẽ tăng giá trị ở mức độ lớn hơn trong những tháng mùa đông lạnh giá từ tháng 11 đến tháng 4 so với những tháng ấm áp từ tháng 5 đến tháng 10 và các nhà đầu tư quan tâm đến lợi nhuận nên quản lý danh mục đầu tư của mình cho phù hợp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Ngực phụ nữ
- chỉ dùng số nhiều (plural only)A woman's pale-coloured breasts.
Họ từ (word family)
cùng gốc snowsVí dụ
- , , .Đối với những người làm luật cho vùng rộng lớn giữa hai đại dương, giữa các vùng băng giá và vùng nhiệt đới, phần nào sự trang nghiêm và hùng vĩ của thiên nhiên sẽ thấm vào bộ luật.
- You’d .Tuần tới tốt hơn là bạn nên lắp lốp tuyết.
- .Hầu như không bao giờ có tuyết rơi ở đây vào mùa đông.