Dịch

snowboard

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈsnəʊˌbɔːd/US/ˈsnoʊˌbɔɹd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ván trượt tuyếtdanh từA board, somewhat like a broad ski, or a very long skateboard with no wheels, used in the sport of snowboarding.
  2. Trượt ván trên tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride a snowboard.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snowboardNguyên thể (infinitive)
  2. snowboardsSố nhiều (plural)
  3. snowboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snowboardingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

buy a snowboardMua ván trượt tuyết
rent a snowboardThuê ván trượt tuyết
snowboard crossdanh từCuộc đua ván trượt tuyết xuống dốc vượt chướng ngại vật với nhiều tay đua đồng thời
alpine snowboarddanh từBiến thể ván trượt tuyết được sử dụng trong môn trượt tuyết trên núi cao. Một ván trượt tuyết hẹp, có một đầu và một phần đuôi hếch lên, trông giống như một ván trượt tuyết cực rộng. Không giống như ván trượt tuyết thông thường, cả hai dây buộc trên ván trượt tuyết đều có góc cạnh để gắn ủng hướng về phía trước và có dây buộc tương tự như dây buộc trượt tuyết, để gắn giày trượt tuyết tương tự như ủng trượt tuyết; mặc dù vị trí gắn dây buộc tương tự như ván trượt tuyết thông thường
snowboarding parkCông viên trượt ván tuyết
snowboarding lessonBài học trượt ván tuyết
snowboarding accidentTai nạn trượt ván tuyết
snowboarding equipmentDụng cụ trượt ván tuyết

AI