Nghĩa chính
- Ván trượt tuyếtdanh từA board, somewhat like a broad ski, or a very long skateboard with no wheels, used in the sport of snowboarding.
- Trượt ván trên tuyếtđộng từnội động từ (intransitive)To ride a snowboard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snowboardNguyên thể (infinitive)
- snowboardsSố nhiều (plural)
- snowboardedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snowboardingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| buy a snowboard | Mua ván trượt tuyết | |
| rent a snowboard | Thuê ván trượt tuyết | |
| snowboard crossdanh từ | danh từ | Cuộc đua ván trượt tuyết xuống dốc vượt chướng ngại vật với nhiều tay đua đồng thời |
| alpine snowboarddanh từ | danh từ | Biến thể ván trượt tuyết được sử dụng trong môn trượt tuyết trên núi cao. Một ván trượt tuyết hẹp, có một đầu và một phần đuôi hếch lên, trông giống như một ván trượt tuyết cực rộng. Không giống như ván trượt tuyết thông thường, cả hai dây buộc trên ván trượt tuyết đều có góc cạnh để gắn ủng hướng về phía trước và có dây buộc tương tự như dây buộc trượt tuyết, để gắn giày trượt tuyết tương tự như ủng trượt tuyết; mặc dù vị trí gắn dây buộc tương tự như ván trượt tuyết thông thường |
| snowboarding park | Công viên trượt ván tuyết | |
| snowboarding lesson | Bài học trượt ván tuyết | |
| snowboarding accident | Tai nạn trượt ván tuyết | |
| snowboarding equipment | Dụng cụ trượt ván tuyết |
Họ từ (word family)
cùng gốc snowboard- snowboarderNgười trượt ván tuyếtdanh từ
- snowboardableNơi có thể trượt tuyếttính từ
- parasnowboardChiếc dù lượn, một phiên bản thích nghi của môn trượt ván trên tuyếtdanh từ, động từ
- snowscootThiết bị giống như xe scooter để di chuyển trên tuyết trên đường trượt tuyết trên núi cao, có tay lái và khung kết nối hai ván trượt tương tự như ván trượt tuyết được chia đôi, cho phép phần trước quay trong khi người lái đứng ở phần saudanh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Bạn có ván trượt tuyết không?
- .Tôi đã thuê một chiếc ván trượt tuyết.
- .Tôi vừa trượt tuyết bằng ván đôi vừa trượt ván trên tuyết.