Nghĩa chính
- Người trượt ván tuyếtdanh từSomeone who snowboards.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snowboarderDạng gốc (base form)
- snowboardersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| alpine snowboarderdanh từ | danh từ | Người tham gia trượt tuyết trên núi cao; một người sử dụng ván trượt tuyết trên núi cao |
Ví dụ
- , .Điều tương tự cũng đúng trong môn trượt tuyết tự do, nơi các vận động viên thực hiện các thủ thuật trên cùng địa hình với những người trượt ván tuyết.
- ?Bạn là người trượt ván tuyết à?
- .Tom là một người trượt ván tuyết hạng nhất.
Họ từ (word family)
cùng gốc snowboarderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha