Nghĩa chính
- Tiếng ngáy, sự ngáydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action or sound of breathing during sleep with harsh, snorting noises caused by vibration of the soft palate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snoringDạng gốc (base form)
- snoringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| snoring raildanh từ | danh từ | Một loài chim thuộc họ Rallidae, Aramidopsis Plateni |
| Great Snoringdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF9434) |
| Little Snoringdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Norfolk, Norfolk, Anh (OS lưới ref TF9532) |
Họ từ (word family)
cùng gốc snoringVí dụ
- .Tiếng ngáy của anh ấy to đến mức làm thức giấc cả hàng xóm.
- . .Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.
- ?Tôi có ngáy không?