Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snorer
danh từ
(noun)
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Người ngủ hay ngáy
danh từ
A person who snores (or is snoring).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snorer
Dạng gốc
(base form)
snorer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
snore
+
-er
Ví dụ
One
snorer
can
keep
a
whole
room
of
sleepy
people
awake
.
But
there
,
Erskine
was
not
a
snorer
.
And
yet
to
look
at
him
,
or
hear
him
sing
his
song
,
you
would
have
taken
him
for
a
snorer
,
a
great
snorer
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
snorer
snore
Ngáy
danh từ, động từ
snor
ing
Tiếng ngáy, sự ngáy
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
roncador
giống đực
Người ngáy
AI
1
Người ngủ hay ngáy
1
Người ngủ hay ngáy
1
Người ngủ hay ngáy