Dịch

snivel

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thở mạnh bằng mũi trong khi mũi bị nghẹt mũiđộng từnội động từ (intransitive)To breathe heavily through the nose while it is congested with nasal mucus.
  2. Khóc khi sụt sịt; rên rỉ hoặc phàn nàn trong khi khócđộng từnội động từ (intransitive)To cry while sniffling; to whine or complain while crying.
  3. Nói (điều gì đó) trong khi sụt sịt hoặc khócđộng từngoại động từ (transitive)To say (something) while sniffling or crying.
  4. Hành động sụt sịtdanh từThe act of snivelling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snivelNguyên thể (infinitive)
  2. snivelsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sniveledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snivelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. snivelingPhân từ I (present participle)
  6. snivellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

snivel rightsdanh từQuyền dân sự

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chất nhầy mũi
  1. Chất nhầy mũi; nước mũiNasal mucus; snot.

Ví dụ

  • […] , .
  • […] , , , , […]
  • ‘, ! I’d , can’t .’

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnivelen
  2. từ tiếng Anh cổ*snyflan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*snuflijan

AI