Dịch

snazz up

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Cải thiện hình thức bên ngoài hoặc sự hấp dẫn bằng cách tăng tính thời trang hoặc chức năng hoặc bằng cách thêm các tính năng hấp dẫn khácđộng từngoại động từ (transitive)To improve appearance or appeal by increasing stylishness or functionality, or by adding other attractive features.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snazz upNguyên thể (infinitive)
  2. snazzes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snazzed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snazzing upPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • snazz stained-glass ?
  • snazz .
  • , snazz .

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI