Dịch

snarf

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Ăn hoặc tiêu thụ một cách tham lamđộng từngoại động từ (transitive)To eat or consume greedily.
  2. Lấy thứ gì đó bằng những phương tiện không rõ ràng nhưng không có ý nghĩa trộm cắp; lấy một cái gì đó mà không quan tâm đến nghi thứcđộng từngoại động từ (transitive)To take something by dubious means, but without the connotations of stealing; to take something without regard to etiquette.
  3. Húp xì xụp (tính toán theo nghĩa tiếng lóng); tải hoàn toàn; sao chép toàn bộđộng từngoại động từ (transitive)To slurp (computing slang sense); to load in entirely; to copy as a whole.
  4. Lấy (nói chung)động từngoại động từ (transitive)To fetch (in general).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snarfNguyên thể (infinitive)
  2. snarfsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snarfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snarfingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Từ tượng thanh

snackscarf

Ví dụ

  • " ."
  • vendor's .
  • .

AI