snarf
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Ăn hoặc tiêu thụ một cách tham lamđộng từngoại động từ (transitive)To eat or consume greedily.
- Lấy thứ gì đó bằng những phương tiện không rõ ràng nhưng không có ý nghĩa trộm cắp; lấy một cái gì đó mà không quan tâm đến nghi thứcđộng từngoại động từ (transitive)To take something by dubious means, but without the connotations of stealing; to take something without regard to etiquette.
- Húp xì xụp (tính toán theo nghĩa tiếng lóng); tải hoàn toàn; sao chép toàn bộđộng từngoại động từ (transitive)To slurp (computing slang sense); to load in entirely; to copy as a whole.
- Lấy (nói chung)động từngoại động từ (transitive)To fetch (in general).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc snarfVí dụ
- " ."
- vendor's .
- .