Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snarfer
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
n
ɑː
f
ə
/
US
/ˈ
s
n
ɑː
ɹ
f
ɚ/
Nghĩa chính
1
Kẻ háu ăn (ăn uống tham lam)
danh từ
One who snarfs (eats or drinks greedily).
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snarfer
Dạng gốc
(base form)
snarfer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
snarf
+
-er
Ví dụ
But
from
lunch
to
dinner
,
there's
sometimes
an
eight-hour
gap
.
It's
too
long
;
we
get
hungry
,
need
to
snack
.
And
so
we
become
both
nibblers
and
snarfers
all
in
one
day
.
AI
1
Kẻ háu ăn (ăn uống tham lam)
1
Kẻ háu ăn (ăn uống tham lam)
1
Kẻ háu ăn (ăn uống tham lam)