Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snarfle
động từ
(verb)
UK
/ˈ
s
n
ɑː
f
(
ə
)
l
/
US
/ˈ
s
n
ɑː
ɹ
f
(
ə
)
l
/
Nghĩa chính
1
Tạo ra tiếng ồn của một con vật (chẳng hạn như con lợn) đang ăn
động từ
nội động từ
(intransitive)
To make the noise of an animal (such as a pig) eating.
2
Ăn một cách tham lam
động từ
nội động từ
(intransitive)
To eat greedily.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snarfle
Nguyên thể
(infinitive)
snarfle
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
snarfle
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
snarfl
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
snarf
+
-le
AI
1
Tạo ra tiếng ồn của một con vật (chẳng hạn như con lợn) đang ăn
2
Ăn một cách tham lam
1
Tạo ra tiếng ồn của một con vật (chẳng hạn như con lợn) đang ăn
2
Ăn một cách tham lam
1
Tạo ra tiếng ồn của một con vật (chẳng hạn như con lợn) đang ăn
2
Ăn một cách tham lam