Dịch

slop-basin

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bát để đựng tách trà hoặc cà phê còn sót lại trên bàndanh từA bowl for receiving the leavings of tea or coffee cups at table

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slop-basinDạng gốc (base form)
  2. slop-basinsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vật đựng dùng để đi tiểu hoặc đại tiện khi không thể hoặc không tiện đi vệ sinh hoặc đi vệ sinh
  1. Vật đựng dùng để đi tiểu hoặc đại tiện khi không thể hoặc không tiện đi vệ sinh hoặc đi vệ sinh; bô, bô. Thường được sử dụng trong bệnh viện, nơi nó thường được gọi là bedpan. Trước đây được sử dụng ở những nơi ở riêng, đặc biệt là những nơi không có nhà vệ sinh hoặc phòng tắm trong nhàA container used for urinating or defecating when it is impossible or inconvenient to go to a bathroom or toilet; a bedpan, a chamber pot. Commonly used in hospitals, where it is normally called bedpan. Formerly used in private residences, particularly those without an indoor toilet or bathroom.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI