Dịch

slob

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈslɒb/US/ˈslɑb/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người lười biếng, luộm thuộmdanh từA lazy and slovenly or obese person.
  2. Thành viên băng đảng Bloodsdanh từA member of the Bloods.
  3. Di chuyển chậm chạp, nặng nềđộng từTo move slowly or cumbersomely.
  4. Sống lười biếng, luộm thuộmđộng từTo act like a slob, in a lazy or slovenly way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slobNguyên thể (infinitive)
  2. slobsSố nhiều (plural)
  3. slobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slobbingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Làm vấy bẩn
  1. Làm vấy bẩn, làm bắn tungTo slop or spatter.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Irelandslaba

Ví dụ

  • / Nếu Chúa là một trong chúng ta / Chỉ là một kẻ lười biếng giống như chúng ta
  • , .Mitch (tên người) thả người lười biếng xuống ghế sofa và đặt một chân lên bàn, mắt cá chân ngay cạnh thiết bị gây khó chịu.
  • ’ day’s … day’s .Không gì ngọt ngào hơn việc nằm ườn xem tivi nhảm nhí sau một ngày làm việc vất vả… Không gì tệ hơn việc nằm ườn xem tivi nhảm nhí sau một ngày không làm gì cả.

AI