Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Người lười biếng, luộm thuộmdanh từA lazy and slovenly or obese person.
- Thành viên băng đảng Bloodsdanh từA member of the Bloods.
- Di chuyển chậm chạp, nặng nềđộng từTo move slowly or cumbersomely.
- Sống lười biếng, luộm thuộmđộng từTo act like a slob, in a lazy or slovenly way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Làm vấy bẩn
- Làm vấy bẩn, làm bắn tungTo slop or spatter.
Họ từ (word family)
cùng gốc slobNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Irelandslaba
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / Nếu Chúa là một trong chúng ta / Chỉ là một kẻ lười biếng giống như chúng ta
- , .Mitch (tên người) thả người lười biếng xuống ghế sofa và đặt một chân lên bàn, mắt cá chân ngay cạnh thiết bị gây khó chịu.
- ’ day’s … day’s .Không gì ngọt ngào hơn việc nằm ườn xem tivi nhảm nhí sau một ngày làm việc vất vả… Không gì tệ hơn việc nằm ườn xem tivi nhảm nhí sau một ngày không làm gì cả.