Nghĩa chính
- Thức, không ngủtính từCharacterized by an absence of sleep: wakeful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sleeplessDạng gốc (base form)
- more sleeplessSo sánh hơn (comparative)
- most sleeplessSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleepless night | Đêm mất ngủ | |
| The Sleeplessdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Acœmitæ |
| sleepless nights | Những đêm mất ngủ |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sleeplessVí dụ
- .Tôi đã trải qua một đêm không ngủ lo lắng về kỳ thi.
- .Anh ấy đã trải qua một đêm không ngủ.
- .Chúng tôi đã có một đêm không ngủ.