Dịch

sleepless

A2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thức, không ngủtính từCharacterized by an absence of sleep: wakeful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleeplessDạng gốc (base form)
  2. more sleeplessSo sánh hơn (comparative)
  3. most sleeplessSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sleepless nightĐêm mất ngủ
The Sleeplessdanh từ riêngĐồng nghĩa với Acœmitæ
sleepless nightsNhững đêm mất ngủ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

sleep-less

  1. từ tiếng Anh trung đạislepeles
  2. từ tiếng Anh cổslǣplēas

Ví dụ

  • .Tôi đã trải qua một đêm không ngủ lo lắng về kỳ thi.
  • .Anh ấy đã trải qua một đêm không ngủ.
  • .Chúng tôi đã có một đêm không ngủ.

AI