Nghĩa chính
- Người đáng chê trách về mặt đạo đức, đáng chê trách hoặc nhếch nhácdanh từA morally reprehensible, disreputable, or sleazy person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sleazebagDạng gốc (base form)
- sleazebagsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha