Dịch

skylark

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chiền chiệndanh từA small brown passerine bird, Alauda arvensis, that sings as it flies high into the air.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skylarkDạng gốc (base form)
  2. skylarksSố nhiều (plural)

Cụm động từ (phrasal verb)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nô đùa
  1. Nô đùa, vui nhộnTo jump about joyfully, frolic; to play around, play tricks.

Nguồn gốc (etymology)

skylark

  1. từ tiếng Bắc Âu cổleika“to play (as opposed to work)”

Ví dụ

  • , .Tôi không giữ lòng ác ý với anh ta, dù anh ta đùa nghịch với tôi không ít trong chuyện bạn cùng giường.

AI