Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chiền chiệndanh từA small brown passerine bird, Alauda arvensis, that sings as it flies high into the air.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skylarkDạng gốc (base form)
- skylarksSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nô đùa
- Nô đùa, vui nhộnTo jump about joyfully, frolic; to play around, play tricks.
Họ từ (word family)
cùng gốc skylarkVí dụ
- , .Tôi không giữ lòng ác ý với anh ta, dù anh ta đùa nghịch với tôi không ít trong chuyện bạn cùng giường.