Dịch

skink

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Miếng thịt bòdanh từA shin of beef.
  2. Thường đứng trước một từ mô tả: một món súp hoặc món canh được làm bằng các nguyên liệu khácdanh từUsually preceded by a descriptive word: a soup or pottage made using other ingredients.
  3. Thằn lằn bóng, rắn mốidanh từA lizard of the family Scincidae, having small or reduced limbs or none at all and long tails that are regenerated when shed; a sandfish.
  4. Phục vụ (đồ uống)động từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To serve (a drink).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skinkNguyên thể (infinitive)
  2. skinksSố nhiều (plural)
  3. skinkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skinkingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

emo skinkdanh từCác skink thuộc chi Emoia
sand skinkdanh từLoài thằn lằn thuộc loài Plestiodon reynoldsi, đặc hữu của Florida
snow skinkdanh từCác loài da thuộc chi phân loại Carinascincus, đặc hữu ở đông nam Australia (Tasmania và Victoria)
cool-skinkdanh từCác loại da sống ở vùng khí hậu tương đối mát mẻ
lance skinkdanh từCác chi Acontias của thằn lằn không chân, có nguồn gốc từ Châu Phi
Cullen skinkdanh từMón súp đặc làm từ cá tuyết chấm đen xông khói, sữa, hành tây và khoai tây, một đặc sản địa phương của Cullen ở Moray, Scotland
crevice skinkdanh từThành viên của một số loài trong chi Egernia của loài Skinks ở Australia
bobtail skinkdanh từTiliqua rugosa, loài thằn lằn lưỡi xanh Úc

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Món súp hoặc món canh làm từ thịt bò luộc
  1. A soup or pottage made from a boiled shin of beef.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạischink
  2. từ tiếng Saxon cổskinka
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skinkō“shank; thigh; that which is bent”
danh từ
  1. từ tiếng Pháp trung đạiscinc
  2. từ tiếng Latinhscincus
  3. từ tiếng Hy Lạp cổσκίγγοςskíngos
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiskinken
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạiscinken
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskenkja

Cùng gốc (doublet)shink

Ví dụ

  • , pot-roast
  • , , Skinnes , , limbes : , , Skinke ,
  • , / / Juno's .

AI