Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
skinker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phục vụ rượu; một cái vòi
danh từ
One who serves liquor; a tapster.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
skinker
Dạng gốc
(base form)
skinker
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
skinker
under
skinker
Trợ lý nhân viên pha chế hoặc nhân viên quán rượu
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
skink
+
-er
AI
1
Người phục vụ rượu
1
Người phục vụ rượu
1
Người phục vụ rượu