Dịch

skin and bones

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc động vật gầy gò hoặc gầy gò do thiếu dinh dưỡngdanh từA person or an animal that is emaciated or very thin, as from lack of nutrition.

Cụm từ (phrase)

all skin and bonestính từRất mỏng; hốc hác

Ví dụ

  • ", , ," , , " ; , , !"
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI