Nghĩa chính
- To như thậttính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain size. Usually used in combination with an adverb or a noun.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sizeđộng từsimple past and past participle of size
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| full sized | Kích thước đầy đủ | |
| life sized | Kích thước như thật | |
| medium-sizedtính từ | tính từ | Có tầm cỡ trung bình |
| Earth-sizedtính từ | tính từ | Của một hành tinh có kích thước tương tự Trái đất, thường bằng một nửa hoặc gấp đôi bán kính của nó |
| plus-sizedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với plus-size |
| life-sizedtính từ | tính từ | To như vật thật |
| middle-sizedtính từ | tính từ | Tầm thước |
| pocket-sizedtính từ | tính từ | Đủ nhỏ để bỏ vào túi |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Anh ấy đánh giá tình huống và hành động ngay lập tức
- .Chuẩn bị năm tấm bìa cỡ bưu thiếp
- .Tôi không thể quyết định mua một màn hình lớn hay hai màn hình kích cỡ bình thường