Dịch

sized

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/saɪzd/

Nghĩa chính

  1. To như thậttính từkhông so sánh (not comparable)Having a certain size. Usually used in combination with an adverb or a noun.
  2. Quá khứ và phân từ quá khứ của sizeđộng từsimple past and past participle of size

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

full sizedKích thước đầy đủ
life sizedKích thước như thật
medium-sizedtính từCó tầm cỡ trung bình
Earth-sizedtính từCủa một hành tinh có kích thước tương tự Trái đất, thường bằng một nửa hoặc gấp đôi bán kính của nó
plus-sizedtính từĐồng nghĩa với plus-size
life-sizedtính từTo như vật thật
middle-sizedtính từTầm thước
pocket-sizedtính từĐủ nhỏ để bỏ vào túi

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Anh ấy đánh giá tình huống và hành động ngay lập tức
  • .Chuẩn bị năm tấm bìa cỡ bưu thiếp
  • .Tôi không thể quyết định mua một màn hình lớn hay hai màn hình kích cỡ bình thường

AI