Dịch

medium-sized

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có tầm cỡ trung bìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a medium or intermediate size.

Cụm từ (phrase)

small and medium-sized enterprisedanh từDoanh nghiệp có số lượng nhân sự và doanh thu thấp hơn giới hạn nhất định
small or medium-sized enterprisedanh từĐồng nghĩa với small and medium-sized enterprise

Ví dụ

  • doanh nghiệp hạng trung bình; doanh nghiệp hạng vừa
  • .
  • .

AI