medium-sized
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có tầm cỡ trung bìnhtính từkhông so sánh (not comparable)Having a medium or intermediate size.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| small and medium-sized enterprisedanh từ | danh từ | Doanh nghiệp có số lượng nhân sự và doanh thu thấp hơn giới hạn nhất định |
| small or medium-sized enterprisedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với small and medium-sized enterprise |
Ví dụ
- doanh nghiệp hạng trung bình; doanh nghiệp hạng vừa
- .
- .