Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
singlehood
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng độc thân (không có người thân hoặc chưa lập gia đình)
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state of being single (unattached or unmarried).
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
singlist
singlism
single
Ví dụ
Having
had
a
nonarranged
marriage
was
found
to
be
associated
with
favorable
attitudes
toward
singlehood
.
Nguồn gốc
(etymology)
single
+
-hood
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
soltería
giống cái
Tình trạng độc thân
AI
1
Tình trạng độc thân (không có người thân hoặc chưa lập gia đình)
1
Tình trạng độc thân (không có người thân hoặc chưa lập gia đình)
1
Tình trạng độc thân (không có người thân hoặc chưa lập gia đình)