Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
singlism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phân biệt đối xử và nhận thức tiêu cực về người độc thân và tình trạng độc thân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Discrimination against and negative perception of single people and singlehood.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
singlism
singlis
t
Người phân biệt đối xử dựa trên tình trạng độc thân; một người có quan điểm tiêu cực về những người độc thân
danh từ
Từ liên quan
(related word)
single
singlehood
Nguồn gốc
(etymology)
single
+
-ism
Ví dụ
Singlism
seems
to
seep
into
way
too
many
of
the
nooks
and
crannies
of
a
person's
life
and
leave
its
stain
.
A
job
applicant
shows
up
for
an
interview
and
is
asked
how
he
will
feel
at
company
social
events
when
he
is
the
only
one
without
a
spouse
.
AI
1
Phân biệt đối xử và nhận thức tiêu cực về người độc thân và tình trạng độc thân
1
Phân biệt đối xử và nhận thức tiêu cực về người độc thân và tình trạng độc thân
1
Phân biệt đối xử và nhận thức tiêu cực về người độc thân và tình trạng độc thân