Nghĩa chính
- Mô phỏng, nhân tạo, giảtính từkhông so sánh (not comparable)Invented in imitation of a particular thing or of a specific condition; artificial.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của simulateđộng từsimple past and past participle of simulate
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Mô phỏng
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| simulated tradingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với paper trading |
| simulated casualtydanh từ | danh từ | (một người không chuyên được đào tạo để miêu tả thực tế thương tích hoặc bệnh tật nhằm đào tạo những người ứng cứu đầu tiên, nhân viên y tế hoặc nhân viên cấp cứu khác) |
| simulated annealingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật xác suất để ước tính mức tối ưu tổng thể của một hàm nhất định, tương tự như quá trình ủ kim loại |
Ví dụ
- .Phương pháp đề xuất được áp dụng cho ba nghiên cứu tình huống mô phỏng.
- .Phương pháp luận đề xuất được áp dụng cho ba nghiên cứu tình huống mô phỏng.
- .Thực tế ảo ngăn cách thế giới vật lý và đưa người dùng vào một thế giới mô phỏng.
Họ từ (word family)
cùng gốc simulatedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha