Nghĩa chính
- Thuộc Siberiatính từOf or relating to Siberia.
- Người Siberiadanh từA person from Siberia.
- Mèo Siberiadanh từA long-haired domestic cat breed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SiberianDạng gốc (base form)
- SiberiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Trans-Siberiantính từ | tính từ | Dạng tỉnh lược của Trans-Siberian Railway |
| Siberian tigerdanh từ | danh từ | Con hổ thuộc quần thể Panthera tigris tigris cụ thể, hiện bị giới hạn ở Ngoại Mãn Châu ở Nga |
| Trans-Siberian Railwaydanh từ riêng | danh từ riêng | Mạng lưới các tuyến đường sắt của Nga trải dài từ Moscow ở phía tây đến Vladivostok ở Viễn Đông |
| Siberian Huskydanh từ | danh từ | Husky Xibia, husky Sibir, husky Siberi, husky Siberia, husky Tây Bá Lợi Á |
| New Siberian Islandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo ở Bắc Băng Dương ở phía bắc nước Nga, ở biển Đông Siberia |
| Siberian elmdanh từ | danh từ | Loại cây bụi cỡ trung bình, thuộc loài Ulmus pumila, có nguồn gốc ở phía bắc và phía đông châu Á, được nhập tịch ở hầu hết Bắc Mỹ |
| Siberian jaydanh từ | danh từ | Chim giẻ cùi phân bố rộng rãi ở phía bắc Á-Âu, Perisoreus infaustus |
| Siberian Highdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng có áp suất trung bình cao vào các mùa lạnh hơn trong năm trên khắp Siberia, tập trung ở phía nam hồ Baikal |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SiberianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy là người Siberia chính gốc.
- 400 .Còn chưa đầy 400 con hổ Siberia trong tự nhiên.
- .Hổ Siberia đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.