Nghĩa chính
- Xi-be-ri-adanh từ riêngThe region of Russia in Asia, stretching from the Urals to the Pacific Ocean.
- Nơi đày ải, nơi lạnh lẽo hẻo lánhdanh từA cold, inhospitable place or place of exile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SiberiaDạng gốc (base form)
- SiberiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Siberian elmdanh từ | danh từ | Loại cây bụi cỡ trung bình, thuộc loài Ulmus pumila, có nguồn gốc ở phía bắc và phía đông châu Á, được nhập tịch ở hầu hết Bắc Mỹ |
| Siberian jaydanh từ | danh từ | Chim giẻ cùi phân bố rộng rãi ở phía bắc Á-Âu, Perisoreus infaustus |
| Siberian crabdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian crab apple |
| Siberian flagdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Siberian iris |
| Siberian Highdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng có áp suất trung bình cao vào các mùa lạnh hơn trong năm trên khắp Siberia, tập trung ở phía nam hồ Baikal |
| Siberian ibexdanh từ | danh từ | Capra sibirica, một loài dê rừng |
| Siberian irisdanh từ | danh từ | Cây có hoa Iris sibirica |
| Siberian pinedanh từ | danh từ | Loài cây Pinus sibirica |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc SiberiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đến châu Âu qua ngả Siberia.
- .Martino bị đày đến Siberia.
- .Ông ấy đã thám hiểm Siberia.