sialic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến nước bọttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to saliva.
- Liên quan đến axit sialic hoặc các dẫn xuất của nótính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to sialic acid or its derivatives.
- Được cấu tạo chủ yếu từ các khoáng chất chứa silica và alumina như thạch anh và fenspattính từkhông so sánh (not comparable)Composed predominantly of silica- and alumina-bearing minerals such as quartz and feldspar.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sialic aciddanh từ | danh từ | Các nhóm carbohydrate amin là dạng thay thế của axit neuraminic và có thể là thành phần của glycoprotein và mucoprotein |
Họ từ (word family)
cùng gốc sialicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha