Dịch

sial

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Vỏ sial (vỏ ngoài cùng trái đất)danh từkhông đếm được (uncountable)The rocks rich in silicon and aluminum that form the upper layer of the earth's crust, which lies beneath all continental landmasses.

Cụm từ (phrase)

sial ahthán từThán từ, dùng để thể hiện sự bất mãn, sốc, bực tức hoặc ngạc nhiên
sialo-tiền tốNước bọt

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

Eduard Suess đặt ra năm 1909

SiAl

trợ từ
  1. mượn từ tiếng Mã Laisial#Etymology 1

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI