Dịch

shuffling

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự lê chân, bước lêdanh từThe act or motion of one who shuffles.
  2. Tiếng sột soạt, tiếng lạo xạodanh từThe noise created by something moving about.
  3. Lê chân, lê bướctính từMoving with a dragging, scraping step.
  4. Né tránh, thoái tháctính từEvasive.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shufflingDạng gốc (base form)
  2. shufflingsSố nhiều (plural)
  3. more shufflingSo sánh hơn (comparative)
  4. most shufflingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

double-shufflingdanh từHành động thực hiện xáo trộn kép
exon shufflingdanh từĐề xuất trộn lẫn các exon khác nhau trong một gen hoặc giữa hai gen không allen

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự lừa bịp
  1. Sự lừa bịp, mánh khóeTrickery.

Ví dụ

  • : , , .Jane Gibson đã dạy dàn diễn viên các chuyển động của những sinh vật mà họ đang biểu diễn: những bước đi lê lết theo đường thẳng của loài nhím, dáng đi uể oải của loài thỏ, những cú lao uyển chuyển của loài chồn, v.v.
  • , , , , , ., […]Ông cũng phải chịu đựng những tiếng ho hắng và sột soạt, ra vào, hỏi đáp, khóc lóc và đóng cửa rầm rầm, sụt sịt và hắt hơi,... vốn xuất hiện rất nổi bật trong phòng tra cứu […]
  • lời viện cớ né tránh

AI