double-shuffling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động thực hiện xáo trộn képdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of doing a double-shuffle.
- Giao dịch kép; sự phản bộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Double-dealing; treachery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- double-shufflingDạng gốc (base form)
- double-shufflingsSố nhiều (plural)