Dịch

double-shuffling

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động thực hiện xáo trộn képdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of doing a double-shuffle.
  2. Giao dịch kép; sự phản bộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Double-dealing; treachery.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. double-shufflingDạng gốc (base form)
  2. double-shufflingsSố nhiều (plural)

AI