Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người hay xáo trộndanh từA person who shuffles.
- Máy hoặc thuật toán xáo trộndanh từA machine or algorithm that shuffles.
- Bất kỳ một trong ba con vịt scaup thông thường của Mỹdanh từAny of the three common American scaup ducks.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shufflerDạng gốc (base form)
- shufflersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ lừa gạt
- A trickster.
Ví dụ
- '— , ,' , ' — — ——— , !'
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc shufflerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha