Dịch

shovelware

danh từ (noun)
UK/ˈʃʌvəlwɛə(ɹ)/US/ˈʃʌvəlwɛɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Bộ sưu tập phần mềm bừa bãi được tập hợp về số lượng hơn là chất lượngdanh từkhông đếm được (uncountable)A haphazard collection of software assembled in terms of quantity rather than quality.
  2. Các nội dung truyền thông truyền thống như báo in được đăng tải lại một cách vội vã trên Internet mà không tính đến nhu cầu và khả năng của phương tiện đódanh từkhông đếm được (uncountable)Traditional media content, such as printed news reports, republished hastily on the Internet without considering the needs and capabilities of that medium.
  3. Trò chơi điện tử có chất lượng thấpdanh từkhông đếm được (uncountable)Video games of low quality

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • 'WKRP' … , .
  • "."
  • movie-licensed […]

AI