Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rackware
danh từ
(noun)
UK
/ˈɹ
æ
k
ˌ
w
ɛ
ə
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Phần mềm giá rẻ bán ở cửa hàng, thường được treo trên kệ trưng bày
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Low-cost software sold in shops, generally hung on display racks.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
shovelware
Ví dụ
Contact
database
features
hundreds
of
addresses
for
bulletin
boards
and
rackware
Another
advantage
of
rackware
publishing
is
ownership
.
AI
1
Phần mềm giá rẻ bán ở cửa hàng
1
Phần mềm giá rẻ bán ở cửa hàng
1
Phần mềm giá rẻ bán ở cửa hàng