shivering
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự run, cơn rundanh từThe action of a person or thing that shivers; a trembling.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shiveringDạng gốc (base form)
- shiveringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shivering owldanh từ | danh từ | Con cú rít |
| shivering Jemmydanh từ | danh từ | Người bán khỏa thân ra đường để xin tiền |
Ví dụ
- .Anh ấy đang run vì nhiệt độ lạnh trong phòng.
- .Anh ấy bắt đầu run.
- Mennad .Mennad đang run.
Họ từ (word family)
cùng gốc shiveringNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha