Dịch

shh

A1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ʃ̩ː/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Suỵt, khẽ thôithán từDemanding silence.
  2. Suỵt, nín đithán từComforting one who is crying.
  3. Tiếng suỵtdanh từAn utterance of shh.
  4. Suỵt, ra hiệu im lặngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To utter shh.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shhNguyên thể (infinitive)
  2. shhesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shhsSố nhiều (plural)
  4. shhedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. shhingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng khác của SHH
  1. không đếm được (uncountable)Dạng khác của SHH, viết tắt của sonic hedgehogAlternative form of SHH (“sonic hedgehog”); Abbreviation of sonic hedgehog.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • “,” Jenny’s , “. / .” / Gloria’s . / “ !” / ."Suỵt," mẹ Jenny nói, "suỵt. / Suỵt một tiếng và ăn súp củ cải đỏ đi." / Có tiếng gõ cửa phòng Gloria. / "Nhớ là có người đang ngủ trong nhà đấy!" / Jenny suỵt một tiếng rồi húp sạch bát súp.
  • “ ,” ."Anh mang cà phê tới đây," Landon nói nhưng Aurora ra hiệu cho anh im lặng.
  • , .Suỵt, bạn đang nói quá lớn.

AI