Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Suỵt, khẽ thôithán từDemanding silence.
- Suỵt, nín đithán từComforting one who is crying.
- Tiếng suỵtdanh từAn utterance of shh.
- Suỵt, ra hiệu im lặngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To utter shh.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của SHH
- không đếm được (uncountable)Dạng khác của SHH, viết tắt của sonic hedgehogAlternative form of SHH (“sonic hedgehog”); Abbreviation of sonic hedgehog.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “,” Jenny’s , “. / .” / Gloria’s . / “ !” / ."Suỵt," mẹ Jenny nói, "suỵt. / Suỵt một tiếng và ăn súp củ cải đỏ đi." / Có tiếng gõ cửa phòng Gloria. / "Nhớ là có người đang ngủ trong nhà đấy!" / Jenny suỵt một tiếng rồi húp sạch bát súp.
- “ ,” ."Anh mang cà phê tới đây," Landon nói nhưng Aurora ra hiệu cho anh im lặng.
- , .Suỵt, bạn đang nói quá lớn.