sheepdog
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chó chăn cừudanh từAny of various breeds of dog used for herding sheep; an individual of such a breed.
- Các giống chó được sử dụng để bảo vệ cừu; một cá nhân của một giống như vậydanh từAny of various breeds of dog used for guarding sheep; an individual of such a breed.
- Sĩ quan cảnh sátdanh từA police officer.
- Đi kèm hoặc người chăn cừuđộng từTo chaperon or shepherd.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sheepdogNguyên thể (infinitive)
- sheepdogsSố nhiều (plural)
- sheepdoggedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sheepdoggingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Old English Sheepdogdanh từ | danh từ | Con chó chăn gia súc thuộc một giống chó cụ thể (cũng được sử dụng làm thú cưng), với bộ lông xù xì màu xám và trắng bao phủ khuôn mặt và một cái đuôi cụp |
| Welsh Sheepdogdanh từ | danh từ | Loại chó chăn gia súc có nguồn gốc từ xứ Wales thế kỷ 20 |
| Dutch sheepdogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với schapendoes |
| Basque Sheepdogdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Basque Shepherd Dog |
| Belgian Sheepdogdanh từ | danh từ | Một trong bốn biến thể của chó chăn cừu được lai tạo ở Bỉ |
| Catalan Sheepdogdanh từ | danh từ | Giống chó Pyrenean Catalan được sử dụng làm chó chăn cừu |
| Croatian Sheepdogdanh từ | danh từ | Con chó chăn gia súc được nuôi ở Croatia |
| Pyrenean Sheepdogdanh từ | danh từ | Giống chó chăn gia súc cỡ nhỏ đến trung bình đến từ vùng Pyrenees của Pháp |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người đi kèm
- Người đi kèm; một người trưởng thành đi cùng người khác trong vai trò giám sátA chaperon; an adult who accompanies other people in a supervisory role.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc sheepdogNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- redhead's , , . ...
- 14, , .