Dịch

shay

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. , (đùa cợt), (thông tục) (như) chaisedanh từA chaise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shayDạng gốc (base form)
  2. shaysSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ chaise

Ví dụ

  • shay-cart, . He’d ’ saddle-horses, you’d , .Chủ tôi phái tôi đánh xe ngựa đến để chở hành lý của ngài lên nhà. Ngài tính cử ngựa thồ, nhưng nghĩ trời lạnh ngài thích đi bộ hơn.
  • .Shay bật cười khi nghe câu chuyện cười David kể.

AI