Nghĩa chính
- , (đùa cợt), (thông tục) (như) chaisedanh từA chaise.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shayDạng gốc (base form)
- shaysSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ chaise
Họ từ (word family)
cùng gốc shayVí dụ
- shay-cart, . He’d ’ saddle-horses, you’d , .Chủ tôi phái tôi đánh xe ngựa đến để chở hành lý của ngài lên nhà. Ngài tính cử ngựa thồ, nhưng nghĩ trời lạnh ngài thích đi bộ hơn.
- .Shay bật cười khi nghe câu chuyện cười David kể.