sharia
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Đường phố ở các nước Ả Rậpdanh từA street in Arabic-speaking countries.
- Dạng khác của shari'adanh từ riêngAlternative spelling of shari'a.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shariaDạng gốc (base form)
- shariasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| implement sharia | Thực thi luật sharia | |
| impose sharia | Áp đặt luật sharia | |
| sharia lawdanh từ | danh từ | Luật sharia |
| under sharia | Dưới luật sharia | |
| Sharia policedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với religious police |
| sharia lawyerdanh từ | danh từ | Một qadi |
| Sharia patroldanh từ | danh từ | Nhóm người không được phép và trái phép thực thi luật Hồi giáo bằng cách tuần tra trên đường phố và yêu cầu cư dân của nhóm phải hành xử theo đạo Hồi |
| Christian shariadanh từ | danh từ | Chủ nghĩa thống trị |
Họ từ (word family)
cùng gốc shariaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ả Rậpشَارِع
Ví dụ
- , ; […]Những con phố nhỏ, tiêu điều rẽ ra từ các đại lộ lớn đi sâu và quanh co trong bóng tối che chở; […]
- , , .Không giống như ở Somalia, Iraq và Afghanistan, tại Yemen họ đang cố gắng thực thi luật sharia bằng cách thu phục nhân tâm của người dân.
- ?Bạn định nghĩa thế nào về luật sharia?