Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có hình, có dạngtính từHaving a particular shape (sharing the appearance of something in space, especially its outline – often a basic geometric two-dimensional figure).
- Có hình dángtính từHaving been given a shape, especially a curved shape.
- Dành riêng, thiết kế riêngtính từDesigned for a particular person or thing.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của shapeđộng từsimple past and past participle of shape
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shapedDạng gốc (base form)
- more shapedSo sánh hơn (comparative)
- most shapedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| oddly shaped | Có hình thù kỳ dị | |
| shaped like | Có hình dạng giống | |
| egg-shapedtính từ | tính từ | Hình trứng |
| heart-shapedtính từ | tính từ | Có hình dạng truyền thống, mang tính biểu tượng là trái tim (♥), nhọn ở một đầu và thụt vào ở phía đối diện |
| bell-shapedtính từ | tính từ | Hình chuông |
| ball-shapedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với global |
| bowl-shapedtính từ | tính từ | Có hình dạng hoặc hình dạng của một cái bát; đặc trưng bởi cấu trúc lõm, cong hoặc tròn |
| well-shapedtính từ | tính từ | Hấp dẫn về hình dạng hoặc hình thức |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thon gọn
- Thon gọn, đẹp dáng, cân đốiHaving a particularly pleasant or recognizable shape.
Họ từ (word family)
cùng gốc shapedVí dụ
- .Chiếc bánh có hình một cái cây.
- .Các cạnh uốn lượn của chiếc tủ quần áo khiến nó trông bắt mắt hơn.
- .Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.