Dịch

shaped

A2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có hình, có dạngtính từHaving a particular shape (sharing the appearance of something in space, especially its outline – often a basic geometric two-dimensional figure).
  2. Có hình dángtính từHaving been given a shape, especially a curved shape.
  3. Dành riêng, thiết kế riêngtính từDesigned for a particular person or thing.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của shapeđộng từsimple past and past participle of shape

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shapedDạng gốc (base form)
  2. more shapedSo sánh hơn (comparative)
  3. most shapedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

oddly shapedCó hình thù kỳ dị
shaped likeCó hình dạng giống
egg-shapedtính từHình trứng
heart-shapedtính từCó hình dạng truyền thống, mang tính biểu tượng là trái tim (♥), nhọn ở một đầu và thụt vào ở phía đối diện
bell-shapedtính từHình chuông
ball-shapedtính từĐồng nghĩa với global
bowl-shapedtính từCó hình dạng hoặc hình dạng của một cái bát; đặc trưng bởi cấu trúc lõm, cong hoặc tròn
well-shapedtính từHấp dẫn về hình dạng hoặc hình thức

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thon gọn
  1. Thon gọn, đẹp dáng, cân đốiHaving a particularly pleasant or recognizable shape.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

shape-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạischaped

Ví dụ

  • .Chiếc bánh có hình một cái cây.
  • .Các cạnh uốn lượn của chiếc tủ quần áo khiến nó trông bắt mắt hơn.
  • .Anh ấy tạo dáng cho bức tượng từ đất sét.

AI