shapedly
trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Một cách có hình dạngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a shaped manner.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| U-shapedlytrạng từ | trạng từ | Theo hình chữ U |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| U-shapedlytrạng từ | trạng từ | Theo hình chữ U |