Dịch

bowl-shaped

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có hình dạng hoặc hình dạng của một cái bát; đặc trưng bởi cấu trúc lõm, cong hoặc tròntính từkhông so sánh (not comparable)Having the form or the shape of a bowl; characterized by a concave, curved, or round structure.

Ví dụ

  • Straker's furze-bush. , .
  • .

AI