Nghĩa chính
- Đi kéo lê, đi lết; đi lóng ngóng, chạy lóng ngóngđộng từTo walk while shuffling or dragging the feet.
- Dáng đi kéo lê; bước đi lóng ngóng, chạy lóng ngóngdanh từOne of a succession of niches or platforms, one above another, to hold ore which is thrown successively from platform to platform, and thus raised to a higher level.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischambyll
- từ tiếng Anh cổsċeamol
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skamul
Ví dụ
- từ dáng đi lết của ông ấy, tôi đoán ông ấy đã rất già