Dịch

amble

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đi dạo hoặc tản bộ nhàn nhãdanh từAn unhurried leisurely walk or stroll.
  2. Dáng đi dễ dàng, đặc biệt là dáng đi của ngựadanh từAn easy gait, especially that of a horse.
  3. Theo sau lời mở đầu, bằng cách tương tựdanh từThat which follows the preamble, by analogy.
  4. Đi dạo hoặc đi bộ chậm rãi và nhàn nhãđộng từnội động từ (intransitive)To stroll or walk slowly and leisurely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambleNguyên thể (infinitive)
  2. amblesSố nhiều (plural)
  3. ambledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amblingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Của động vật bốn chân: di chuyển bằng cách sử dụng cả hai chân ở một bên và sau đó ở bên kia
  1. nội động từ (intransitive)Of a quadruped: to move along by using both legs on one side, and then the other.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamblen
  2. từ tiếng Pháp cổambler“walk as a horse does”
  3. từ tiếng Occitan cổamblar

Cùng gốc (doublet)ambulate

Ví dụ

  • .

AI