Dịch

sexton

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân viên nhà thờ, người đào huyệtdanh từA church official who looks after a church building and its graveyard and may act as a gravedigger and bell ringer.
  2. Bọ chôn thâydanh từA sexton beetle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sextonDạng gốc (base form)
  2. sextonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sleeping Sextondanh từ riêngNgọn núi thuộc dãy núi Elk ở hạt Pitkin, Colorado
sexton beetledanh từHoại tử

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổsegrestien
  2. từ tiếng Latinh trung đạisacristanus
  3. từ tiếng Latinhsacer“sacred”

Cùng gốc (doublet)sacristan

Ví dụ

  • , , , .Cả làng đổ ra để ngắm nhìn những vị hoàng tử châu Á này, vì người giữ mộ già, từng đến Mát-xcơ-va và Constantinopolis thời trẻ, đã nói họ là như vậy.
  • .Người cha tội nghiệp tự ép mình hỏi người giữ mộ xem cô ấy đã đi lễ chưa.

AI