Nghĩa chính
- Tính giản dị, khốc liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being severe.
- Mức độ nghiêm trọng, tính trầm trọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree of something undesirable; badness or seriousness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- severityDạng gốc (base form)
- severitiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| assess the severity | Đánh giá mức độ nghiêm trọng | |
| reduce the severity | Giảm bớt mức độ nghiêm trọng | |
| severity of the illness | Mức độ nặng của bệnh | |
| severity of the problem | Mức độ nghiêm trọng của vấn đề | |
| severity of the symptoms | Mức độ nghiêm trọng của triệu chứng | |
| vary in severity | Thay đổi về mức độ nghiêm trọng |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc severityNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- […] ' : , , God's . […][...] nỗi kính sợ Chúa như đã chép, Hỡi người canh giữ: Nhưng không phải nỗi sợ bị trừng phạt vì tội lỗi / Và tôi có thể thấy rằng sự bất định / Trong những việc ta làm là một sự khắc nghiệt, / Một sự tàn nhẫn, ngang bằng với nỗi bất công / Mà không gì ngoài lòng thương xót của Chúa có thể xoa dịu. [...]
- .Mức độ nghiêm trọng của tội danh xứng đáng nhận mức án tù dài hạn.
- .Anh ấy hiểu mức độ nghiêm trọng của cáo buộc này.