Dịch

sesquipedalian

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Từ dàidanh từA long word.
  2. Người hay dùng từ dài dòngdanh từA person who uses long words.
  3. Dài; đa âm tiếttính từLong; polysyllabic.
  4. Liên quan đến hoặc đưa ra việc sử dụng các từ quá dàitính từPertaining to or given to the use of overly long words.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

sesquipedal-ian

  1. từ tiếng Latinhsēsquipedālis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ‘ ?’ / ‘ , .’
  • ! ! ( ).
  • .

AI