Nghĩa chính
- Thuộc tính có thể sử dụng được, có ích cho một số chức năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being serviceable, of being useful for some function.
- Thuộc tính có thể được phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being able to be serviced.
- Khả năng trả nợ của một cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of an individual to make repayments on a loan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serviceabilityDạng gốc (base form)
- serviceabilitiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; .