Dịch

serviceability

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc tính có thể sử dụng được, có ích cho một số chức năngdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being serviceable, of being useful for some function.
  2. Thuộc tính có thể được phục vụdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of being able to be serviced.
  3. Khả năng trả nợ của một cá nhândanh từkhông đếm được (uncountable)The ability of an individual to make repayments on a loan.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serviceabilityDạng gốc (base form)
  2. serviceabilitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ; .

AI