unserviceable
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không sử dụng được; không có ích gìtính từkhông so sánh (not comparable)Unusable; of no use.
- Của máy móc, v.v.: không hoạt độngtính từkhông so sánh (not comparable)Of machinery, etc.: not working.
- Không thực tếtính từkhông so sánh (not comparable)Impractical.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- 1936, , 12,000 . 2,500. 24 47 “.”
- [ ] didn’t , .