Dịch

unserviceable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không sử dụng được; không có ích gìtính từkhông so sánh (not comparable)Unusable; of no use.
  2. Của máy móc, v.v.: không hoạt độngtính từkhông so sánh (not comparable)Of machinery, etc.: not working.
  3. Không thực tếtính từkhông so sánh (not comparable)Impractical.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • 1936, , 12,000 . 2,500. 24 47 “.”
  • [ ] didn’t , .

AI