Dịch

serenade

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bản tình ca, dạ khúcdanh từA love song that is sung directly to one's love interest, especially one performed below the window of a loved one in the evening.
  2. Bản dạ khúcdanh từAn instrumental composition in several movements.
  3. Đàn hát tặng, biểu diễn tặngđộng từngoại động từ (transitive)To sing or play a serenade for (someone).
  4. Tán tỉnh, ve vãn, cưa cẩmđộng từTo woo someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. serenadeNguyên thể (infinitive)
  2. serenadesSố nhiều (plural)
  3. serenadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. serenadingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • serenade sbhát cho ai nghe, tấu nhạc cho ai nghe

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápsérénade
  2. từ tiếng Ýserenata
  3. từ tiếng Latinhserenare

Ví dụ

  • , / , , / high-spread , / , .Gửi đến em những khúc dạ khúc vui tươi, / Những điệu múa anh dâng tặng chào mừng em, trang sức và yến tiệc cho em, / Và phong cảnh khoáng đạt cùng vòm trời cao rộng thật vừa vặn, / Cùng cuộc sống và đồng nội, và đêm dài miên man trầm mặc.
  • , .Ngày xưa, các quý ông thường có thói quen hát đàn tặng người mình yêu.
  • / Một chàng Romeo si tình cất tiếng hát bản tình ca trên phố / Đốn gục tất cả bằng khúc tình ca do chính anh sáng tác

AI