serenade
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bản tình ca, dạ khúcdanh từA love song that is sung directly to one's love interest, especially one performed below the window of a loved one in the evening.
- Bản dạ khúcdanh từAn instrumental composition in several movements.
- Đàn hát tặng, biểu diễn tặngđộng từngoại động từ (transitive)To sing or play a serenade for (someone).
- Tán tỉnh, ve vãn, cưa cẩmđộng từTo woo someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- serenadeNguyên thể (infinitive)
- serenadesSố nhiều (plural)
- serenadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- serenadingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- serenade sbhát cho ai nghe, tấu nhạc cho ai nghe
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc serenadeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápsérénade
- từ tiếng Ýserenata
- từ tiếng Latinhserenare
Ví dụ
- , / , , / high-spread , / , .Gửi đến em những khúc dạ khúc vui tươi, / Những điệu múa anh dâng tặng chào mừng em, trang sức và yến tiệc cho em, / Và phong cảnh khoáng đạt cùng vòm trời cao rộng thật vừa vặn, / Cùng cuộc sống và đồng nội, và đêm dài miên man trầm mặc.
- , .Ngày xưa, các quý ông thường có thói quen hát đàn tặng người mình yêu.
- / Một chàng Romeo si tình cất tiếng hát bản tình ca trên phố / Đốn gục tất cả bằng khúc tình ca do chính anh sáng tác