Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
serenader
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người hát khúc nhạc chiều, người dạo khúc nhạc chiều
danh từ
One who serenades.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
serenader
Dạng gốc
(base form)
serenader
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
serenade
+
-er
Ví dụ
Serenades
pitch
woo
or
pitch
for
whatever
entitlement
the
serenader
is
looking
for
.
AI
1
Người hát khúc nhạc chiều
1
Người hát khúc nhạc chiều
1
Người hát khúc nhạc chiều