Dịch

sensualism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nghiện hoặc ám ảnh với những thú vui hoặc chuyện nhục dụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Addiction to or obsession with sensual pleasures or affairs.
  2. Học thuyết cho rằng sự thỏa mãn giác quan là điều tốt đẹp nhấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that gratification of the senses is the highest good.
  3. Học thuyết cho rằng mọi kiến thức không chỉ bắt nguồn từ cảm giác mà còn là những cảm giác được biến đổi, sao chép hoặc di tích của cảm giác; chủ nghĩa giật gândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The doctrine that all knowledge not only originates in sensation, but are transformed sensations, copies or relics of sensations; sensationalism.
  4. Phong cách gợi cảm hoặc thẩm mỹdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sensual style or aesthetic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sensualismDạng gốc (base form)
  2. sensualismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • : .

AI